Có mặt tại Việt Nam từ những năm 90 của thế kỉ XX. Tới nay, điều hòa Toshiba đã dần khẳng định vị thế của mình bằng những sản phẩm chất lượng cao, được đông đảo người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài độ bền vượt trội,  trong những năm gần đây, Toshiba liên tục cho ra đời những sản phẩm công nghệ cao cấp, chất lượng tốt, được đánh giá cao

ma loi dieu hoa toshiba.

Trong đó có tính năng tự nhận biết sự cố thông qua điều khiển (remote) giúp người sử dụng biết máy bị lỗi hư hỏng cụ thể trong quá trình sử dụng được đánh giá rất cao.

Và đây chính là mã lỗi điều hòa Toshiba thường gặp và cách tra cứu cho những ai đang gặp sự cố với điều hòa hãng này.

  1. Cách tra cứu mã lỗi điều hòa

Và đây chính là cách kiểm tra mã lỗi điều hòa Toshiba bạn cần biết nhé!

  • Hướng điều khiển về phía bộ cảm biến dàn lạnh, dùng đầu bút bi hoặc que tăm nhấn giữ nút CHK trên điều khiển cho đến khi màn hình hiển thị hai số (00).
  • Nhấn tiếp nút lên/ xuống (trong vùng cài đặt thời gian {timer}). Mỗi lần nhấn như thế trên màn hình sẽ lần lượt hiển thị các mã lỗi, đồng thời dàn lạnh sẽ phát ra tiếng kêu “bíp” và đèn timer nhấp nháy liên tục. Cho đến lúc xác định đúng lỗi mà điều hòa gặp phải, lúc này dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bíp” trong khoảng 10 giây và tất cả các đèn tại dàn lạnh đều nhấp nháy. Mã lỗi xuất hiện trên màn hình chính là lỗi hư hỏng của máy gặp phải.
  1. Bảng mã lỗi điều hòa Toshiba

Sau khi đã kiểm tra được mã lỗi điều hòa, bước tiếp theo bạn cần làm đó là đối chiếu mã lỗi đó với bảng mã lỗi điều hòa Toshiba dưới đây để hiểu được ý nghĩa của mã lỗi thể hiện là gì nhé!


000C:   
 Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

000D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

0011:     Lỗi mô-tơ quạt

0012:     Lỗi PC board

0013:     Lỗi nhiệt độ TC

0021:     Lỗi xoạt động IOL

0104:     Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

0105:    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng

010C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

0111:     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh

0112:     Lỗi PC board dàn lạnh

0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp

0216:     Lỗi vị trí máy nén khí

0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí

0218:     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở

0219:     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở

021A:    Lỗi môtơ quạt dàn nóng

021B:     Lỗi cảm biến TE

021C:     Lỗi mạch drive máy nén khí

0307:     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh

031D:     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor

031E:     Nhiệt độ máy nén khí cao

031F:     Dòng máy nén khí quá cao

04:       Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh

05:       Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng

07:       Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng

08:       Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều

09:       Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động

0B:       Lỗi mực nước ở dàn lạnh

0C:       Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

0D:       Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

0E:       Lỗi cảm biến Gas

0F:       Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ

11:       Lỗi quạt dàn lạnh

12:      Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh

13:       Thiếu Gas

14:       Quá dòng mạch Inverter

16:      Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén

17:       Lỗi mạch phát hiện dòng điện

18:       Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch

19:      Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch

20:      Áp suất thấp

21:       Áp suất cao

25:      Lỗi mô tơ quạt thông gió

97:      Lỗi thông tin tín hiệu

98:      Trùng lặp địa chỉ

99:      Không có thông tin từ dàn lạnh

1A:      Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng

1B:      Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

1C:      Lỗi truyền động bộ nén cục nóng

1D:      Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động

1E:      Lỗi nhiệt độ xả, nhiệt độ xả máy nén khí cao

1F:      Bộ nén bị hỏng

B5:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp

B6:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao

B7:      Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động

EF:      Lỗi quạt gầm phía trước

TEN:      Lỗi nguồn điện quá áp.

 

Trên đây là Bảng mã lỗi điều hòa Toshiba đầy đủ và chi tiết. Khi điều hòa bị lỗi, và  bạn cần thợ sửa chữa tới khắc phục giúp mình, hãy gọi ngay cho chúng tôi để được khắc phục nhanh chóng nhất nhé!